Hướng dẫn kích hoạt tính năng ẩn trên xe Mitsubishi bằng ETACS Decoder

07/17/2019
bởi icar.vn admin
Kích hoạt tính năng ẩn xe Mitsubishi

Trong  loạt bài viết này, iCar Việt nam gửi đến các bạn toàn văn hướng dẫn cách kích hoạt các chức năng ẩn trên một số dòng xe của Mitsubishi như Outlander, Xpander,... sử dụng phần mềm Etacs Decoder thông qua kết nối ODB II bằng thiết bị rẻ tiền ELM327 rất phổ biến và dễ kiếm trên thị trường Việt Nam. Từng phần của bài viết sẽ lần lượt hướng dẫn  chi tiết từ việc cài phần mềm,  trình điều khiển để máy tính giao tiếp được với xe, phương pháp kết nối và ý nghĩa các thông số trong xe để tùy biến theo nhu cầu sử dụng.


Nội dung hướng dẫn kích hoạt các tính năng ẩn của một số dòng xe Mitsubishi gồm:

Phần 1. Giới thiệu chung về phần mềm Etacs Decoder

Nội dung  phần này gồm link tải về phần mềm Etacs Decoder, giới thiệu các dòng xe có thể kích hoạt tính năng ẩn bằng etacs decoder và các công cụ kết nối ODB được hỗ trợ bởi Etacs Decoder, để biết thêm chi tiết vui lòng đọc Phần 1. Giới thiệu chung về phần mềm Etacs Decoder

Phần 2. Đăng ký tài khoản để sử dụng Etacs Decoder

Trong phần này sẽ hướng dẫn chi tiết cách đăng ký tài khoản đăng nhập và thanh toán phí kích hoạt xe bằng Etacs Decoder,  bấm vào Phần 2. Đăng ký tài khoản để sử dụng Etacs Decoder  để  xem chi tiết.

Phần 3. Kết nối máy tính và xe qua công cụ ELM327

Hướng dẫn chi tiết cách kết nối, cấu hình phần mềm Etacs Decoder và cấu hình cổng kết nối trên máy vi tính để giao tiếp máy tính với xe, phục vụ việc kích hoạt các dòng xe của Mitsubishi, bấm vào Phần 3. Kết nối máy tính và xe qua công cụ ELM327 để xem chi tiết

Phần 4. Ý nghĩa các tham số và cách cấu hình bằng Etacs Decoder

Sau khi kết nối thành công máy tính và xe, hàng loạt các tham số hiện lên cho phép bạn chỉnh sửa, hiểu được ý nghĩa của chúng để cấu hình và kích hoạt theo nhu cầu là nội dung chính của Phần 4. Ý nghĩa các tham số và cách cấu hình bằng Etacs Decoder

Phần 5. Một vài ví dụ kích hoạt các chức năng ẩn thường dùng

Khi đã hiểu rõ ý nghĩa các tham số và cách kích hoạt bằng Etacs Decoder cũng là lúc chúng ta nên bắt tay vào làm một việc gì đó cụ thể và có ý nghĩa hơn. Trong phần này iCar Việt Nam lần lượt giới thiệu cách làm một số tính năng thường được các đơn vị cung cấp dịch vụ thực hiện như sau:

- Về  số P xe tự mở khóa cửa hoặc tắt máy tự mở khóa cửa. (Xe MT ko có)

- Bấm mở cửa kêu tít tít
- Đi trên 120km/h sẽ báo tít tít
- Bật đèn khẩn khi đi nhanh (hơn 60km/h) hoặc/và khi đạp phanh gấp
- Lùi kêu tít tít trong xe (tùy chọn vì sẽ rất ồn)
- Chuyển chế độ gập gương sang tắt máy gập, mở máy mở gương (tùy chọn) (cho xe có gập gương zin)
- Báo động tìm xe (phải lắp smartbox mới chạy)
- Đề nổ từ xa bằng chìa zin (phải lắp smartbox mới chạy) Xpander ko có
- Chấm điểm thang Eco (cho Outlander)
- Tăng gió trên (cho Outlander)
- Tự khoá cửa khi xe chạy trên 20 km/h
- Bấm khóa (1 hoặc 2 lần) còi kêu
- Bấm khoá/mở cửa còi buzzer của xe
- Rửa kính tự động comfort washer.
- Đóng cửa nóc bằng chìa remote (2.0 Pre và 2.4).
- Cốp điện mở 1 chạm bằng nút trên cửa cốp (2.4)
- Ngoài ra còn chỉnh từ gập gương theo chìa (mặc định) sang gập gương tự động khi tắt máy + mở cửa tài và mở gương chủ động bằng ấn lock X 3 lần (nếu chủ xe có yêu cầu)
- Kêu còi chip trong xe khi vào sô lùi (tuỳ chọn).
- Báo tốc độ vượt quá 120km/h (tuỳ chọn)
- Chuyển báo động chống trộm sau 6-10s thành báo ngay lộp tức.
- Active ESS tự chớp đèn Hazard khi tốc độ trên 60km/h đạp chết phanh ABS đc kích hoat.  

Để bắt đầu công việc, hãy bấm vào Phần 5. Một vài ví dụ kích hoạt các chức năng ẩn thường dùng để xem hướng dẫn chi tiết











Phần 4. Ý nghĩa các tham số và cách cấu hình bằng Etacs Decoder

07/25/2019
bởi icar.vn admin

Khi kích hoạt các tính năng ẩn của xe Mitsubishi, trên màn hình Etacs Decoder có 2 phần tùy biến gồm Variant và Customer Varial, nội dung từng dòng xem video và các hình ảnh, văn bản bên dưới đây:



1. Phần Variant: Kích hoạt các chức năng (các mô đun) của xe

Bảng 1. Các tham số Varial trên xe Xpander 2019

Pos Parameter Current Value New Value
TT Tham số Giá trị hiện tại Giá trị mới
1 Display opening type opening for TYPE03 opening for TYPE03
2 S-AWC control display Not available Not available
3 Langues mode Not available Not available
4 Compressor type Compressor Type 1 Compressor Type 1
5 Temparature type Celsius Celsius
6 Average Speed Available Available
7 Vehide Language Status English English
8 Vehide Fuel Consumption Value L/100km L/100km
9 SBR (Seat Belt Reminder) logic EU(NCAPv52) EU(NCAPv52)
10 Coolant Temp Gauge Threshol Normal Normal
11 Frost Warning Threshold Threshold for Exp Threshold for Exp
12 Distance to Empty Available Available
13 Average Fuel Consumption Available Available
14 Instant Fuel Cosumpbon Available Available
15 Trip Computer Autoreset Return Available Available
16 Local language status No request No request
17 SBR (Seat Belt Reminder) Con Non_AABT Non_AABT
18 SBR (Seat Belt Reminder) DRV DRV and PSG indicator integra DRV and PSG indicator integra
19 Reverse Alarm Not available Not available
20 Key Reminder Not available Not available
21 Transfer Control Display Not available Not available
22 Gcc Speed alarm Not available Not available
23 Rent-a-car mode always after Available Available
24 Service reminder schedule tab Normal Schedule Normal Schedule
25 launch gear block alarm preser Not present Not present
26 TCM Present Present
27 EPS Present Present
28 AWD/AWC Not present Not present
29 SAS Present Present
30 EPB Not present Not present
31 Auto Stop & Go (AS&G) Not present Not present
32 Comer Sensor Control Unit Not present Not present
33 EV Not present Not present
34 ETG Not present Not present
35 A/C Not present Not present
36 OCM Not present Not present
37 ORC Present Present
38 GATEWAY Not present Not present
39 WCM Not present Not present
40 Automate High Beam Not present Not present
41 ACCSyFCM Not present Not present
42 LOW Not present Not present
43 CAMERA Not present Not present
44 AVN Not present Not present
45 OSS Present Present
46 Model year . 19 19
47 Vehide line RN RN
48 Destination EXP EXP
49 ESP Stype UNDEFINED UNDEFINED
50 SKIM Type A Type A
51 Handle side LHD LHD
52 Headlamp leveling system type Type lor not present Type lor not present
53 ABS Not present Not present
54 ESP/ASC Present Present
55 TPMS information N/A N/A
56 Head Lamp Leveling Device Type device is not present device is not present
57 TPMS Not present Not present
58 TPMS Off Mode Function Not present Not present
59 RKE (Remote keyless entry) Present Present
60 Vehide model for ASC Type 1 Type 1
61 Brake model for ASC Type 1 Type 1
62 HBA type Type 1 Type 1
63 ABS type Type 1 Type 1
64 TCL type Type 2 Type 2
65 ASC type Type 1 Type 1
66 HSATYPE Type 2 Type 2
67 ASG BRAKE HOLD TYPE Not Present Not Present
68 PREFILL BRAKE Not present Not present
69 ENHANCED TCL Not present Not present
70 TSA (Trailer stability assist) TYPE Not present Not present
71 ACC TYPE FOR ASC Not present Not present
72 FCM TYPE FOR ASC Not Present Not Present
73 Tire circumference 1748mm 1748mm
74 A/C control type Standard_25 Standard_25
75 Engne type 4A91 4A91
76 Engne power Normal Normal
77 Transmission 4AT 4AT
78 Keyless Operation System Type A Type A
79 Final Gear Ratio Not present Not present
80 Frtal Drive Front drive Front drive
81 Rear differential LOCK Not present Not present
82 FREEWHEEL Not present Not present
83 TRANSFER TYPE Not present / 2WD Not present / 2WD
84 KOS Door Entry Type REQUEST SW REQUEST SW
85 ETG Buzzer Default Default
86 ETG Answerback Default Default
87 ETG Type Not present Not present
88 Ide neutral control Present Present
89 G sensor for CVT Not present Not present
90 T/M Oil Cooler T/M oil cooler not present T/M oil cooler not present
91 Transmission Control Type T/M control default or not present T/M control default or not present
92 Model year half 0 0
93 GSI (Gear shift indicator) System Preset Not present Not present
94 ESI present present present
95 KOS Gate Trunk Type Gate lock unlock SW Gate lock unlock SW
96 Engne type for OSS Undefined Undefined
97 KOS LF Out Parameter Selection out_para01 out_para01
98 Transmission for OSS TYPE 1 TYPE 1
99 Option Heater equipment Not present Not present
100 Fuel Tank Type Fuel Tank Type 6 Fuel Tank Type 6
101 Rear door type HINGE HINGE
102 service reminder month 6 MONTH 6 MONTH
103 service reminder km 10000 KM 10000 KM
104 service reminder mile 6000 MILE 6000 MILE
105 GCC Speed Alarm Indicator Not present Not present
106 Drive mode present Not present Not present
107 Automatic Hfcgh Beam function Not present Not present
108 AS86 status present Not present Not present
109 ECO gauge present Present Present
110 ECO score present Present Present
111 Tal Gate Type Tail Gate Tail Gate
112 Steerng Wheel Switch present Present Present
113 Outside temperature present Not present Not present
114 Remote engne starter Not present (cannot change) Not present (cannot change)
115 Comfort flasher type Present (can change) Present (can change)
116 Synchronized with Rear wiper by rever: Enabled Enabled
117 Dead Lock Operation Customize Disabled Disabled
118 ACC auto cut Disabled Disabled
119 Door sync Room lamp auto cut Enabled Enabled
120 Horn chrp by RKE Present (can change) Present (can change)
121 Room lamp delay timer SHORT TERM (Default ISsec) SHORT TERM (Default ISsec)
122 Room lamp by H/L In dimming In dimming
123 Outer Buzzer Volume customize Enabled Enabled
124 Panic alarm Disabled Disabled
125 Multi RKE Key remnder unlock D-spec. D-spec.
126 Key reminder unlock A*spec. (Dr only) A*spec. (Dr only)
127 Security alarm mode F-spec. F-spec.
128 Security Alarm function Present (cannot change) Present (cannot change)
129 Pre-alarm Present Present
130 Manner switch Not present (cannot change) Not present (cannot change)
131 RLS Ambient Temp adjustment Enabled Enabled
132 RLS Ambient Temp A-Spec A-Spec
133 DRLTai Signal B-Spec B-Spec
134 Auto bght control Not present (cannot change) Not present (cannot change)
135 Auto bght control mode High threshold High threshold
136 Sync with Wiper Washer Disabled Disabled
137 LED Head Lamp indicator Disabled Disabled
138 Rear defogger timer Enabled Enabled
139 P/W KEY-OFF TIMER type PT3 PT3
140 P/W Dr WITH LIN COMM Not present Not present
141 P/W As WITH LIN COMM Not present Not present
142 P/W RR WITH UN COMM Not present Not present
143 P/W RL WITH LIN COMM Not present Not present
144 RLS (Ran light sensor) Not present Not present
145 RLS OVERWIPE TYPE RLS WS TYPE TYPE 3 TYPE 2 (Green) TYPE 3 TYPE 2 (Green)
146 RLS WS TYPE TYPE2 (Green) TYPE2 (Green)
147 Shift Lock Present Present
148 DRL type DRL not present DRL not present
149 Vehide Type for ETACS Fuction Type A Type A
150 DRL function Not present (canmot change) Not present (canmot change)
151 Head lamp 2 beams 2 beams
152 Head lamp washer Disable Disable
153 Head lamp auto cut B-spec. B-spec.
154 Turn Signal Bub 21w+21w 21w+21w
155 Fron fog lamp mode Type A Type A
156 Front fog lamp Present Present
157 Rear fog lamp Not present (can change) Not present (can change)
158 Rear wper Enabled Enabled
159 Wiper washer check valve Present Present
160 Horn type Dual horn Dual horn
161 Door lock system A-spec. A-spec.
162 ESS by turn lamp 1 Present 1 Present
163 ESS Cancel Function Not present Not present
164 Fold mirror Enabled Enabled
165 Electric Gate/Trunk Latch Not present Not present
166 OSS ACC auto cut Customize Enabled Enabled
167 Horn type select Horn type Horn type
168 Answer back operation time 10 msec 10 msec
169 Auto door lock/unlock crash unlock+speed lock crash unlock+speed lock
170 Auto door lock type not present or Relock type not present or Relock type
171 Crash Detection Lock mask Enabled Enabled
172 Gate/Trunk Gate type Gate type
173 Door unlock by IG lock customize Enabled Enabled
174 Rear wper mode With LO control With LO control
175 RR wper by reverse customize Enabled Enabled
176 RLS Communication Type By LIN By LIN
177 Coming Home Light Customize Enabled (default enabled) Enabled (default enabled)
178 Welcome Light Customize Enabled (default enabled smal) Enabled (default enabled smal)
179 Crash detection type TypeA (CAN) TypeA (CAN)
180 Auto door unlock customize Disable/Chg NG Disable/Chg NG
181 T/M for auto door unlock Manual Manual
182 Central door lock/Washer warning Other/cm lock Other/cm lock
183 Dr lock SW/Central door unlock 1 1
184 Crash detect/Central door unlock Other (Crash) Other (Crash)
185 ACCS function Not present Not present
186 FCM function Not present Not present
187 ACCS type Undefined Undefined
188 FCM type Undefined Undefined
189 LDW equipment status Not present Not present
190 LDW Parameter status Not parameter Not parameter
191 LDW production setup status Not present Not present
192 UMS (PAC) equipment status Not present Not present
193 Comer sensor equipment status Not present Not present
194 BSW equpment status Not present Not present
195 HOC TYPE Not Present Not Present
196 ACCELERATION MODEL FOR ASC Not present Not present
197 SONAR Parameter status Not parameter Not parameter
198 Entertanment Vehide Line TYPE1: 4B00 TYPE1: 4B00
199 Gateway function typeOl Not present Not present
200 Destnation for e-Cal OTHER OTHER
201 Fud Type 1 for e-Cal Not present Not present
202 FuH Type2 for e-Cal Not present Not present
203 Fuel Type 3 ftxe-Cal Not present Not present
204 FueJType4 for e-Cal Not present Not present
205 Fuel Type5 for e-Cal Not present Not present
206 Fuel Type6 for e-Cal Not present Not present
207 Fuel Type 7 for e-Cal Not present Not present
208 Fuel Type8 for e-Cal Not present Not present
209 Sound type for e-Call Default Default
210 I_DISP Destination OTHER OTHER
211 Camera Display Type Undefined Undefined
212 Predctive Guide Line Not Present Not Present
213 Front Camera Position Undefined Undefined


Bảng 2. Ý nghĩa của các tham số Varial xe Xpander

TT Tham số Ý nghĩa tham số
1 Display opening type Hiển thị kiểu mở
2 S-AWC control display Màn hình điều khiển S-AWC
3 Langues mode Chế độ ngôn ngữ
4 Compressor type Loại máy nén
5 Temparature type Kiểu nhiệt độ
6 Average Speed Tốc độ trung bình
7 Vehide Language Status Tình trạng ngôn ngữ xe
8 Vehide Fuel Consumption Value Giá trị tiêu thụ nhiên liệu xe
9 SBR (Seat Belt Reminder) logical SBR (Nhắc dây an toàn) hợp lý
10 Coolant Temp Gauge Threshold Ngưỡng đo nhiệt độ nước làm mát
11 Frost Warning Threshold Ngưỡng cảnh báo băng giá
12 Distance to Empty Khoảng cách đến khi hết xăng
13 Average Fuel Consumption Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình
14 Instant Fuel Consumption Mức tiêu thụ nhiên liệu tức thời
15 Trip Computer Autoreset Return at IG OFF - ON Thiết lập lại tính toán hành trình lúc bật tắt xe
16 Local language status Tình trạng ngôn ngữ địa phương
17 SBR (Seat Belt Reminder) Con Nhắc nhở thắt dây an toàn ghế hành khách
18 SBR (Seat Belt Reminder) DRV Nhắc nhở thắt dây an toàn ghế lái
19 Reverse Alarm Cảnh báo lùi xe
20 Key Reminder Nhắc nhở quên chìa trong xe
21 Transfer Control Display Chuyển màn hình điều khiển
22 GCC Speed alarm Phát âm cảnh báo khi xe đạt đến tốc độ 20km/h trên Mitsubishi Outlander XL, Lancer X and ASX
23 Rent-a-car mode always after  
24 Service reminder schedule tab Nhắc lịch bảo dưỡng
25 Launch gear block alarm present  
26 TCM Mô-đun điều khiển truyền động (Transmission Control Modules)
27 EPS Electric power steering (Trợ lực vô lăng điện)
28 AWD/AWC AWD (All-Wheel Drive) / AWC (All Wheel Control) Phân phối lực cho tất cả bánh xe/Kiểm soát tất cả các bánh xe
29 SAS SAS
30 EPB EPB
31 Auto Stop & Go (AS&G)  
32 Comer Sensor Control Unit  
33 EV  
34 ETG  
35 A/C  
36 OCM  
37 ORC  
38 GATEWAY  
39 WCM  
40 Automate High Beam  
41 ACCSyFCM  
42 LOW  
43 CAMERA  
44 AVN  
45 OSS  
46 Model year .  
47 Vehide line  
48 Destination  
49 ESP Stype  
50 SKIM  
51 Handle side  
52 Headlamp leveling system type Kiểu hệ thống chỉnh góc đèn pha
53 ABS  
54 ESP/ASC  
55 TPMS information Thông tin hệ thống cảnh báo áp suất lốp
56 Head Lamp Leveling Device Type  
57 TPMS  
58 TPMS Off Mode Function  
59 RKE (Remote keyless entry) Điều khiển từ xa (cho phép hay không)
60 Vehide model for ASC  
61 Brake model for ASC  
62 HBA type  
63 ABS type  
64 TCL type  
65 ASC type  
66 HSATYPE  
67 ASG BRAKE HOLD TYPE  
68 PREFILL BRAKE  
69 ENHANCED TCL  
70 TSA (Trailer stability assist) TYPE  
71 ACC TYPE FOR ASC  
72 FCM TYPE FOR ASC  
73 Tire circumference Chu vi lốp
74 A/C control type Kiểu khiển điều hòa
75 Engine type Kiểu động cơ
76 Engine power Công suất động cơ
77 Transmission Truyền động
78 Keyless Operation System Hệ thống hoạt động không cần chìa khóa
79 Final Gear Ratio  
80 Final Drive  
81 Rear differential LOCK  
82 FREEWHEEL  
83 TRANSFER TYPE  
84 KOS Door Entry Type  
85 ETG Buzzer  
86 ETG Answerback  
87 ETG Type  
88 Ide neutral control  
89 G sensor for CVT  
90 T/M Oil Cooler  
91 Transmission Control Type  
92 Model year half  
93 GSI (Gear shift indicator) System Preset  
94 ESI present  
95 KOS Gate Trunk Type  
96 Engne type for OSS  
97 KOS LF Out Parameter Selection  
98 Transmission for OSS  
99 Option Heater equipment  
100 Fuel Tank Type  
101 Rear door type  
102 service reminder month Nhắc bảo dưỡng theo tháng
103 service reminder km nhắc nhNhắc bảo dưỡng theo km
104 service reminder mile Nhắc bảo dưỡng theo dặm
105 GCC Speed Alarm Indicator Đèn cảnh báo khi đạt vận tốc trên 120 km/h
106 Drive mode present Chế độ lái hiện tại
107 Automatic High Beam function Chức năng chùm tia cao tự động
108 AS&G status present Hiện trạng AS & G
109 ECO gauge present Hiện trạng ECO
110 ECO score present Điểm lái xe ECO hiện tại
111 Tail Gate Type  
112 Steering Wheel Switch present  
113 Outside temperature present Hiện nhiệt độ bên ngoài
114 Remote engne starter Khởi động từ xa
115 Comfort flasher type  
116 Synchronized with Rear wiper by reverse Đồng bộ hóa với gạt nước phía sau bằng cách lùi
117 Dead Lock Operation Customize  
118 ACC auto cut  
119 Door sync Room lamp auto cut Tự động tắt đèn chiếu sáng trong xe theo cửa
120 Horn chirp by RKE Báo còi bằng khiển từ xa
121 Room lamp delay timer Thời gian trễ đèn trong xe sau khi đóng cửa
122 Room lamp by H/L  
123 Outer Buzzer Volume customize  
124 Panic alarm  
125 Multi mode RKE Điều khiển từ xa nhiều chế độ
126 Key reminder unlock Nhắc mở khóa
127 Security alarm mode Chế độ báo động an ninh
128 Security Alarm function Chức năng báo động an ninh
129 Pre-alarm  
130 Manner switch  
131 RLS Ambient Temp adjustment  
132 RLS Ambient Temp  
133 DRLTai Signal  
134 Auto bght control  
135 Auto bght control mode  
136 Sync with Wiper Washer  
137 LED Head Lamp indicator  
138 Rear defogger timer  
139 P/W KEY-OFF TIMER type  
140 P/W Dr WITH LIN COMM  
141 P/W As WITH LIN COMM  
142 P/W RR WITH UN COMM  
143 P/W RL WITH LIN COMM  
144 RLS (Ran light sensor)  
145 RLS OVERWIPE TYPE RLS WS TYPE  
146 RLS WS TYPE  
147 Shift Lock  
148 DRL type  
149 Vehide Type for ETACS Fuction  
150 DRL function  
151 Head lamp  
152 Head lamp washer  
153 Head lamp auto cut  
154 Turn Signal Bub  
155 Fron fog lamp mode  
156 Front fog lamp  
157 Rear fog lamp  
158 Rear wper  
159 Wiper washer check valve  
160 Horn type Kiểu còi
161 Door lock system Hệ thống khóa cửa
162 ESS by turn lamp  
163 ESS Cancel Function  
164 Fold mirror Gập gương
165 Electric Gate/Trunk Latch  
166 OSS ACC auto cut Customize  
167 Horn type select Chọn kiểu còi
168 Answer back operation time  
169 Auto door lock/unlock Tự khóa/mở khóa cửa
170 Auto door lock type Kiểu khóa cửa tự động
171 Crash Detection Lock mask  
172 Gate/Trunk  
173 Door unlock by IG lock customize Tùy biến mở khóa cửa khi tắt máy
174 Rear wiper mode Chế độ gạt nước phía sau
175 RR wiper by reverse customize Tùy chỉnh gạt nước sau
176 RLS Communication Type  
177 Coming Home Light Customize Tùy chỉnh đèn chào mừng khi về đến nhà
178 Welcome Light Customize Tùy chỉnh đèn chào khi đến gần xe
179 Crash detection type Kiểu phát hiện va chạm
180 Auto door unlock customize Tùy biến tự động mở khóa cửa
181 T/M for auto door unlock  
182 Central door lock/Washer warning Cảnh báo rửa kính/khóa cửa trung tâm
183 Dr lock SW/Central door unlock  
184 Crash detect/Central door unlock Phát hiện sự cố / Mở khóa cửa trung tâm
185 ACCS function  
186 FCM function  
187 ACCS type  
188 FCM type  
189 LDW equipment status Tình trạng thiết bị cảnh báo chệch làn
190 LDW Parameter status Trạng thái tham số cảnh báo chệch làn
191 LDW production setup status Trạng thái thiết lập sản xuất cảnh báo chệch làn
192 UMS (PAC) equipment status  
193 Comer sensor equipment status  
194 BSW equpment status  
195 HOC TYPE  
196 ACCELERATION MODEL FOR ASC  
197 SONAR Parameter status  
198 Entertanment Vehide Line  
199 Gateway function typeOl  
200 Destnation for e-Cal  
201 Fud Type 1 for e-Cal  
202 FuH Type2 for e-Cal  
203 Fuel Type 3 ftxe-Cal  
204 FueJType4 for e-Cal  
205 Fuel Type5 for e-Cal  
206 Fuel Type6 for e-Cal  
207 Fuel Type 7 for e-Cal  
208 Fuel Type8 for e-Cal  
209 Sound type for e-Call  
210 I_DISP Destination  
211 Camera Display Type  
212 Predctive Guide Line  
213 Front Camera Position Vị trí camera trước


2. Phần Customer: Điều chỉnh chức năng các mô đun được kích hoạt và có khả năng tùy biến



Bảng 3. Các tham số trên xe Xpander 2019

Pos Parameter Current Value New Value
1 Turn power source IG1 IG1
2 Comfort flasher Enabled Enabled
3 Comfort flasher custom Opera bon (400msec) Opera bon (400msec)
4 Hazard answer back Lock: 1 Unlock: 2 Lock: 1 Unlock: 2
5 Front wiper operation Operation Operation
6 Front wiper operation (RLS) Inhibit Inhibit
7 Wiper washer Operation Operation
8 Interval timer of rear wiper 8sec with Lo 8sec with Lo
9 P/W main SW during P/W lock Disabled Disabled
10 Power window Key-OFF timer 30sec 30sec
11 Dunng KEY-OFF timer Disable Disable
12 Auto fold mirror Open / dose by Keyless Open / dose by Keyless
13 Head lamp auto cut Custom B-spec B-spec
14 Head lamp auto cut Custom fo Disabled Disabled
15 Sensitivity for auto light Normal Normal
16 Sensitivity for auto light(RLS) Default Default
17 Auto Light Unked Wiper Disable Disable
18 Auto door unlock by P position Disabled Disabled
19 Intenor iumnation control Same as exterior light Same as exterior light
20 Door sync Room lamp auto cut Operation 30min Operation 30min
21 ACC auto cut timer Disabled Disabled
22 Door Unlock Mode All Door Unlock All Door Unlock
23 Horn chirp by RKE By double lock any dme By double lock any dme
24 Timer lock timer 30sec 30sec
25 Multi mode RKE custom D-spec D/M (O/C) D-spec D/M (O/C)
26 Room lamp delay timer with door 15sec 15sec
27 Security Alarm custom Enable Enable
28 Buzzer answer back At KOS Operation At KOS Operation
29 KOS feature Both feature enabled Both feature enabled
30 KOS Unlock disable time 3sec 3sec
31 Outer Buzzer Volume Volume 2 Volume 2
32 Fob detected to get out of car Disabled Disabled
33 Dead Lock Operation Once Once
34 Remote Engine starter answer back Disabled Disabled
35 ACC power auto cut(OSS) 30 min 30 min
36 Auto Door Lock by Vehide Speed Relock type Relock type
37 Remote Function Disabled Disabled
38 Rear wiper Synchronized with reverse Enabled when front or rear wq Enabled when front or rear wq
39 Auto door unlock by ignition lock position Always enabled by ignition lod Always enabled by ignition lod
40 Comng Home Light 30sec 30sec
41 Welcome Light Small lamp Small lamp


Bảng 4. Ý nghĩa của các tham số Customer Varial xe Xpander 2019

TT Tham số Ý nghĩa tham số
1 Turn power source Bật nguồn
2 Comfort flasher  
3 Comfort flasher custom  
4 Hazard answer back Phản hồi đèn dừng khẩn cấp
5 Front wiper operation Vận hành gạt nước phía trước
6 Front wiper operation (RLS) Vận hành gạt nước phía trước (RLS)
7 Wiper washer Gạt nước
8 Interval timer of rear wiper Tốc độ cần gạt nước sau
9 P/W main SW during P/W lock  
10 Power window Key-OFF timer  
11 During KEY-OFF timer  
12 Auto fold mirror Gương gập tự động
13 Head lamp auto cut Custom Tùy chỉnh cắt pha đèn
14 Head lamp auto cut Custom for F-spec  
15 Sensitivity for auto light Độ nhạy bật đèn tự động
16 Sensitivity for auto light(RLS) Độ nhạy bật đèn tự động (RLS)
17 Auto Light Linked Wiper Tự động rửa đèn
18 Auto door unlock by P position Tự động mở khóa cửa theo vị trí P
19 Intenior illumnation control Kiểm soát chiếu sáng nội thất
20 Door sync Room lamp auto cut Tắt đèn trong xe theo cửa
21 ACC auto cut timer Hẹn giờ cắt tự động ACC
22 Door Unlock Mode Chế độ mở khóa cửa
23 Horn chirp by RKE Phát tiếng còi bằng cách bấm điều khiển từ xa
24 Timer lock timer Hẹn giờ khóa cửa
25 Multi mode RKE custom Tùy biến chế độ của khiển từ xa
26 Room lamp delay timer with door Đặt độ trễ của đèn chiếu sáng trong xe theo cửa
27 Security Alarm custom Tùy chỉnh báo động an ninh
28 Buzzer answer back Phản hồi bằng còi bíp
29 KOS feature Tính năng KOS
30 KOS Unlock disable time  
31 Outer Buzzer Volume Âm lượng phát ra của còi chíp
32 Fob detected to get out of car  
33 Dead Lock Operation  
34 Remote Engine starter answer back Phản hồi đề máy từ xa
35 ACC power auto cut(OSS) Tự động cắt điện ACC (OSS)
36 Auto Door Lock by Vehide Speed Tự khóa cửa theo tốc độ xe
37 Remote Function Chức năng từ xa
38 Rear wiper Synchronized with reverse Cần gạt nước phía sau Đồng bộ với lùi
39 Auto door unlock by ignition lock position Tự động mở khóa cửa khi tắt xe
40 Coming Home Light Đèn về nhà
41 Welcome Light Đèn chào mừng



Phần 1. Giới thiệu chung về ETAC DECODER và liên kết tải về

07/24/2019
bởi icar.vn admin

Etacs decoder là phần mềm được nghiên cứu và phát triển bởi lập trình viên - hacker người Nga có Nick Name: Earl_Vadim với mục đích đọc, xóa lỗi và kích hoạt một số tính năng ẩn trên các dòng xe như sau:

     Outlander XL/ES  2007+
     Outlander III/PHEV 2013+
     Lancer X/EX 2007+
     ASX/RVR/Outlander Sport 
     Mirrage/Attrage  2013+
     Delica D5
     Pajero Sport 2016+
     L200 2016+
     Xpander
     Eclipse
     Peugeot 4007, 4008
     Citroen C-Crosser, AirCross
     Nissan Livina  2019+
     Fiat Fullback 2017+

Phần mềm hỗ trợ những thiết bị kết nối máy tính và xe sau:

Toyota TIS Mini-VCI   (Với xe từ sau năm 2013 cần sử dụng chế độ RawCAN-mode làm phương thức chính, và máy tính cần phải mạnh với chíp từ Core2Duo trở lên)
Tactrix OpenPort 2
CHIPSOFT J2534
Bosch - Ford - VCM II
Bosch KTS 570
Drew MongoosePro MFC
JCI-Alliance Probe
J2534-Mangoose (Mongoose JLR)
NISSAN_VI2
Abritus 72 ABRITES AVDI
GM MDI
Allscanner VCX
VCX-Nano N52FM (trình điều khiển VXDIAG J2534)
NEXIQ USB-Link
Scanmatik2 (với trình điều khiển J2534)

ELM327 loại kết nối USB phiên bản v.1.x - Dùng được cho các loại xe ALL (Cần  máy tính CPU Core2Duo hoặc nhanh hơn. )
ELM327 loại kết nối bluetooth BT phiên bản v.1.x - cho các xe đời trước năm 2013 (Cần  máy tính CPU Core2Duo hoặc nhanh hơn.)
ELM327 v.2.x - Không hỗ trợ !!!

Actia XS Evol (LEXIA) các phiên bản  - (Cần chỉnh tham số Lexia-X trong Options)


Link tải: Etacs Decoder




Phần 2. Hướng dẫn tạo tài khoản để sử dụng Etacs Decoder

07/24/2019
bởi icar.vn admin

Phần mềm Etacs Decoder hoạt động trực tuyến do vậy yêu cầu một tài khoản và duy trì kết nối internet thường xuyên, trước khi sử dụng phần mềm cần đăng ký một tài khoản để đăng nhập và thanh toán phí.


1. Đăng ký tài khoản (nếu bạn chưa có tài khoản): 
- Mở phần mềm Etacs Decoder

- Nhập tên tài khoản cần đăng ký vào ô ED Login, ví dụ: TestUser

- Nhập mật khẩu đăng nhập vào ô ED Password, ví dụ: 123456789

- Nhập email của bạn vào ô E-Mail, ví dụ: test@gmail.com

- Bấm Register


2. Đăng nhập tài khoản (khi đã có tài khoản):  

- Mở phần mềm Etacs Decoder

- Nhập tên tài khoản đã đăng ký vào ô ED Login, ví dụ: TestUser

- Nhập mật khẩu đăng nhập vào ô ED Password, ví dụ: 123456789

- Nhập email của bạn vào ô E-Mail, ví dụ: test@gmail.com

- Bấm Login




3. Mua gói kích hoạt:  

- Mở phần mềm Etacs Decoder, 

- Đăng nhập

- Chọn thẻ Wallet 





Phần 3. Kết nối máy tính và xe qua công cụ ELM327

07/24/2019
bởi icar.vn admin

1. Kết nối máy tính và xe

1.1. Tìm vị trí cổng OBD-II, thông thường cổng này hay nằm phía dưới vô lăng



1.2. Cắm giắc OBD của cáp ELM 327 vào cổng ODB-II của xe



1.3. Kết nối cáp USB của ELM327 vào máy tính


1.4. Đèn trên thiết bị ELM327 sẽ sáng



1.5. Chạy ETACS Decoder và kiểm tra kết nối Internet (Phần mềm sẽ không chạy nếu không có internet)


1.6. Nếu trình điều khiển cho ELM327 được máy tính nhận đúng hoặc cài đặt đúng, đèn báo sẽ sáng.




1.7. Khởi động xe - Việc này là cần thiết!!!




1.8. "Menu" -> "ETACS" -> "Connect to adapter" hoặc bấm Nút nguồn trên phần mềm từ OFF thành ON


1.9. Phần mềm sẽ  nhận diện thiết bị ETACS, VIN, đọc các biến (Variant) và tùy biến của xe  (Custom codings). Tất cả các đèn (hoặc chỉ 2 đèn) LED xanh sẽ sáng.



Bình luận

Quy nhơn cũng đang cần
Phần mềm mất phí ak vậy ra tiệm làm cho khỏe
Có bác nào ở Qui Nhơn hoặc Quảng Ngãi mở được tính năng ẩn này không?
nhờ bác chỉ giáo xe xpander em Ở Quy Nhơn
Viết bình luận

Các bài viết gần đây